Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
班辈儿
bān bèi r

thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti

Cụm từ
斑背燕尾
bān bèi yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chìa vôi đốm (Enicurus maculatus)

Cụm từ
斑背噪鹛
bān bèi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax lunulatus)

Cụm từ
半辈子
bàn bèi zi

nửa đời

Cụm từ
坂本
Bǎn běn

Sakamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
扳本
bān běn

gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cụm từ
版本
bǎn běn

phiên bản; ấn bản; phát hành

Cụm từ
扳本儿
bān běn r

gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cụm từ
板壁
bǎn bì

vách ngăn gỗ

Cụm từ
半边
bàn biān

một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó

Cụm từ
半边天
bàn biān tiān

một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ

Cụm từ
半表半里
bàn biǎo bàn lǐ

một nửa bên ngoài, một nửa bên trong; một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi

Cụm từ
斑鳖
bān biē

rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
半壁河山
bàn bì hé shān

xem 半壁江山[ban4 bi4 jiang1 shan1]

Cụm từ
半壁江山
bàn bì jiāng shān

một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn

Cụm từ
搬兵
bān bīng

gọi viện binh; điều động quân lính

Cụm từ
斑剥
bān bō

loang lổ và tróc ra từng mảng

Cụm từ
斑驳
bān bó

loang lổ; hỗn tạp

Cụm từ
班驳
bān bó

biến thể của 斑駁|斑驳[ban1 bo2]

Cụm từ
班伯利
Bān bó lì

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

Cụm từ
班伯里
Bān bó lǐ

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc; Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh

Cụm từ
斑驳陆离
bān bó lù lí

sặc sỡ đa dạng

Cụm từ
颁布
bān bù

ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)

Cụm từ
办不到
bàn bu dào

không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành

Cụm từ
扳不倒儿
bān bù dǎo r

búp bê lật đật; không đổ

Cụm từ
板擦
bǎn cā

cục xóa bảng đen hoặc bảng trắng

Cụm từ
班草
bān cǎo

cậu trai đẹp nhất lớp

Cụm từ
板擦儿
bǎn cā r

cục xóa bảng

Cụm từ
伴唱
bàn chàng

hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai

Cụm từ
半场
bàn chǎng

một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân

Cụm từ