Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
巴林
Bā lín

Bahrain

Cụm từ
霸凌
bà líng

bắt nạt (từ mượn)

Cụm từ
巴林右
Bā lín yòu

Đạt kỳ Bảo Lâm Hữu hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴林右旗
Bā lín yòu qí

Kỳ Hữu Bairin hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴林左
Bā lín zuǒ

Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴林左旗
Bā lín zuǒ qí

Kỳ Tả Ba Lâm của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
巴黎圣母院
Bā lí Shèng mǔ yuàn

Nhà thờ Đức Bà (Paris, Pháp)

Cụm từ
巴利文
Bā lì wén

Pali, ngôn ngữ của kinh điển Theravad Pali

Cụm từ
八里乡
Bā lǐ xiāng

thị trấn Bali hoặc Pali ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
笆篱子
bā lí zi

(tiếng địa phương) nhà tù

Cụm từ
巴录
Bā lù

Baruch (tên); Baruch, môn đệ của Jeremiah; sách Baruch trong bộ Ngụy thư

Cụm từ
八路军
Bā lù jūn

Bát Lộ Quân, lực lượng lớn hơn trong hai lực lượng cộng sản Trung Quốc chính chiến đấu chống Nhật trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai (1937-1945)

Cụm từ
罢论
bà lùn

ý tưởng bị bỏ

Cụm từ
巴伦西亚
Bā lún xī yà

Valencia, Tây Ban Nha

Cụm từ
巴伦支海
Bā lún zhī Hǎi

Biển Barents

Cụm từ
巴洛克
bā luò kè

baroque (từ mượn)

Cụm từ
巴罗克
bā luó kè

baroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)

Cụm từ
巴罗佐
Bā luó zuǒ

José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014

Cụm từ
爸妈
bà mā

ba và mẹ

Cụm từ
巴马干酪
Bā mǎ gān lào

pho mát Parmesan

Cụm từ
把脉
bǎ mài

bắt mạch; bắt mạch cho ai đó

Cụm từ
巴马科
Bā mǎ kē

Bamako, thủ đô của Mali

Cụm từ
拔毛
bá máo

nhổ lông; nhổ; phương pháp tẩy lông

Cụm từ
拔锚
bá máo

nhổ neo

Cụm từ
拔茅茹
bá máo rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Cụm từ
巴马县
Bā mǎ xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
巴马瑶族自治县
Bā mǎ Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
把马子
bǎ mǎ zi

tán gái; cưa đổ cô gái

Cụm từ
八美
Bā měi

Bamay ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
把妹
bǎ mèi

tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái

Cụm từ