Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chuyển nhà; di dời; dọn đi
bán trục; bán kính
Lạt ma Banthiền
xào
Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán
xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng
xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên
hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đen trắng (Clamator jacobinus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo cánh đốm (Saroglossa spiloptera)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả bụi cánh vằn (Spelaeornis troglodytoides)
Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ sáp cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Dauria (Perdix dauurica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng ba sọc (Carpodacus trifasciatus)
chuyển ra ngoài (rời đi); dời thứ gì đó ra ngoài
phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản
khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục); ca làm việc
trao tặng (huân chương, v.v.)
kiểu tóc cua
nửa tá
Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn
(Đài Loan) cán bộ lớp; lớp trưởng
bán đảo
chuyển ray đường sắt
(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
vấp; ngã
hoàn thành; làm xong việc gì đó
chuyển ray đường sắt
gốm bán dẫn (điện tử)