Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
白斑尾柳莺
bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

Cụm từ
白斑症
bái bān zhèng

bệnh bạch biến

Cụm từ
百宝箱
bǎi bǎo xiāng

rương báu

Cụm từ
白报纸
bái bào zhǐ

giấy in báo

Cụm từ
拜把子
bài bǎ zi

kết nghĩa anh em

Cụm từ
败北
bài běi

(văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh); chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)

Cụm từ
白碑
bái bēi

bia đá không có chữ; biển đá trống

Cụm từ
百倍
bǎi bèi

gấp trăm lần; một trăm lần

Cụm từ
白背矶鸫
bái bèi jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đá thường (Monticola saxatilis)

Cụm từ
白背兀鹫
bái bèi wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền lưng trắng (Gyps bengalensis)

Cụm từ
白背啄木鸟
bái bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)

Cụm từ
败笔
bài bǐ

nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách

Cụm từ
百变
bǎi biàn

thay đổi không ngừng

Cụm từ
拜别
bài bié

(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Cụm từ
百病
bǎi bìng

mọi bệnh tật

Cụm từ
白冰冰
Bái Bīng bīng

Pai Ping-ping (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng của Đài Loan)

Cụm từ
白璧微瑕
bái bì wēi xiá

một chút tì vết

Cụm từ
白璧无瑕
bái bì wú xiá

liêm khiết không tì vết

Cụm từ
白鼻心
bái bí xīn

cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
白鼻子
bái bí zi

người khôn ngoan hoặc xảo quyệt

Cụm từ
摆布
bǎi bù

sắp xếp; sai bảo; thao túng

Cụm từ
白布
bái bù

vải trắng trơn; vải calico

Cụm từ
百不杂
bǎi bù za

biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]

Cụm từ
白菜
bái cài

cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]

Cụm từ
白菜豆
bái cài dòu

đậu thận trắng

Cụm từ
白菜价
bái cài jià

nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ

Cụm từ
百草
bǎi cǎo

các loại cỏ; các loại thảo mộc

Cụm từ
百草枯
bǎi cǎo kū

paraquat

Cụm từ
拜忏
bài chàn

cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
掰扯
bāi che

tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)

Cụm từ