Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
"tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân
móc đơn; nốt móc đơn
một phần tám
Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
(YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và nhiệt, hư và thực
phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)
nâng cao (giọng); đánh giá quá cao; xây dựng nổi bật; nổi bật; xuất sắc
(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)
chó pug (giống chó)
Baghdad, thủ đô của Iraq
chó pug (giống chó)
tỉnh Baghlan ở bắc Afghanistan
tỉnh Baghlan ở bắc Afghanistan
(nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc
chó pug (giống chó)
biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]
cuộc đình công; đình công
Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
bài văn tám đoạn; viết rập khuôn
bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
cách chức; từ chức
liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)
kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)
Núi Bát Quái, Đài Loan
bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)
trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối