Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]
Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
ăn không trả tiền; ăn miễn phí
nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng
chứng đần độn; người đần
ăn chực uống chùa
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)
đèn sợi đốt
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cánh trắng (Chlidonias leucopterus)
đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng cánh trắng (Mycerobas carnipes)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)
Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng Giới Thạch 1926-1949
tỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày
(theo sau một danh từ) đầy ...; dồi dào
sông ngòi
Cervus albirostris (hươu môi trắng)
bạch định (sứ)
giấm trắng; giấm thường
không có tác dụng; không tốt
khí hư
cá hố đầu to; cá đai; Cá hố rồng
albumin
đung đưa; lắc lư
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh