Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900
bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh
Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)
độ cao (so với mực nước biển)
Bahamas
thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột
Đạo Baha'i
Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức
kéo co; tham gia cuộc thi kéo co
vết sẹo
hách dịch; hống hách
bát huyệt hội (châm cứu)
(y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]
sao lùn trắng
B&Q (nhà bán lẻ DIY và cải thiện nhà cửa)
bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)
uổng công; không có mục đích; không được gì; màu trắng
bảng trắng; tờ giấy trắng
ca ngày
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
bút viết bảng trắng; bút dạ khô
bệnh bạch biến
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)
nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe than (Saxicola caprata)
(loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)
ca ngày