Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xuất chúng; có tài năng nổi bật
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]
G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
bạch tuộc
Badaling, một đoạn cụ thể của Vạn Lý Trường Thành, địa điểm du lịch nổi tiếng
hạnh nhân (từ mượn)
tám (loại) hoàng đản (y học cổ truyền)
hạnh nhân (từ mượn)
tám loại hoàng đản với vàng da và mặt (y học cổ truyền)
hạnh nhân (từ mượn)
khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
khu Badaojiang ở thành phố Baishan 白山市, tỉnh Jilin
xem 路見不平,拔刀相助|路见不平,拔刀相助[lu4 jian4 bu4 ping2 , ba2 dao1 xiang1 zhu4]
doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc biệt với một cô gái có địa vị xã hội thấp hơn)
Octopus (hệ thống thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
thẻ Octopus (thẻ thông minh ở Hong Kong dùng cho thanh toán điện tử)
biến thể của 帕塔亞|帕塔亚[Pa4 ta3 ya4]; thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
Baldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ, còn gọi là nhóm Baader-Meinhof
Baden (vùng ở Đức)
Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
bừa đất; phá đất bằng cái bừa
khung giờ 8:00 tối (trên truyền hình); (Đài Loan) (thông tục) loạt phim truyền hình phát sóng vào giờ vàng 8:00 tối
nhổ; rút ra; kéo ra; rút phích cắm
cái móc sắt
xử lý đỉnh (khai thác mỏ)
búa nhổ đinh