巴旦木
hạnh nhân (từ mượn)
hạnh nhân (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạnh nhân (từ mượn)
›巴松bā sōngpha-gôt (từ mượn)
›巴松管bā sōng guǎnkèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]
›巴斯蒂亚Bā sī dì yàBastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)
›巴望bā wàngmong mỏi
›巴斯特尔Bā sī tè ěrBasseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis
›巴东Bā dōnghuyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4…
›巴斯德Bā sī déLouis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.