巴登
Baden (vùng ở Đức)
Baden (vùng ở Đức)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
›巴甫洛夫Bā fǔ luò fūPavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
›巴生Bā shēngKlang (thành phố ở Malaysia)
›巴祖卡bā zǔ kǎbazooka (từ mượn)
›巴特纳Bā tè nàBatna, thị trấn ở miền đông Algérie
›巴特瓦族Bā tè wǎ zúxem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]
›巴结bā jienịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
›巴特Bā tèBarth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.