Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
巴东
Bā dōng

huyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
巴东县
Bā dōng Xiàn

huyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
巴斗
bā dǒu

giỏ đan đáy tròn

Cụm từ
巴豆
bā dòu

cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh

Cụm từ
笆斗
bā dǒu

giỏ đáy tròn

Cụm từ
巴豆壳
bā dòu ké

vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy

Cụm từ
巴豆属
bā dòu shǔ

Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]

Cụm từ
巴豆树
bā dòu shù

cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1], có hạt với tính tẩy mạnh

Cụm từ
八度
bā dù

quãng tám

Cụm từ
拔毒
bá dú

rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng

Cụm từ
八段锦
bā duàn jǐn

bát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần

Cụm từ
把舵
bǎ duò

cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển

Cụm từ
八二丹
bā èr dān

bột tám hai (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
巴尔的摩
Bā ěr dì mó

Baltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)

Cụm từ
巴尔多禄茂
Bā ěr duō lù mào

Bartholomew

Cụm từ
巴尔干
Bā ěr gàn

Ban-căng

Cụm từ
巴尔干半岛
Bā ěr gàn Bàn dǎo

Bán đảo Ban-căng

Cụm từ
巴尔喀什湖
Bā ěr kā shí Hú

Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan

Cụm từ
巴尔克嫩德
Bā ěr kè nèn dé

Jan Pieter Balkenende (1956-), thủ tướng Hà Lan 2002-2010

Cụm từ
八二三炮战
Bā Èr Sān Pào zhàn

trận pháo kích Kim Môn bởi lực lượng CHND Trung Hoa bắt đầu ngày 23 tháng 8 năm 1958, còn gọi là Khủng hoảng Eo biển Đài Loan lần thứ hai

Cụm từ
巴尔舍夫斯基
Bā ěr shě fū sī jī

(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ

Cụm từ
巴尔扎克
Bā ěr zhā kè

Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời

Cụm từ
八法
bā fǎ

tám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
巴伐利亚
Bā fá lì yà

Bang Bayern

Cụm từ
八方
bā fāng

tám hướng của la bàn; mọi hướng

Cụm từ
把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng

Cụm từ
八法拳
bā fǎ quán

Bát Pháp Quyền "Tám Phương Pháp" - Võ thuật

Cụm từ
芭菲
bā fēi

parfait (từ mượn)

Cụm từ
八风
bā fēng

xem 八風穴|八风穴[ba1 feng1 xue2]

Cụm từ
把风
bǎ fēng

canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác

Cụm từ