Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
huyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
giỏ đan đáy tròn
cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc tẩy mạnh
giỏ đáy tròn
vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy
Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]
cây bụi dầu mè (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1], có hạt với tính tẩy mạnh
quãng tám
rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng
bát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần
cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
bột tám hai (y học cổ truyền Trung Quốc)
Baltimore (tên địa điểm, họ, v.v.)
Bartholomew
Ban-căng
Bán đảo Ban-căng
Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan
Jan Pieter Balkenende (1956-), thủ tướng Hà Lan 2002-2010
trận pháo kích Kim Môn bởi lực lượng CHND Trung Hoa bắt đầu ngày 23 tháng 8 năm 1958, còn gọi là Khủng hoảng Eo biển Đài Loan lần thứ hai
(Charlene) Barshefsky, nhà đàm phán thương mại Hoa Kỳ
Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia Pháp, tác giả bộ Tấn trò đời
tám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)
Bang Bayern
tám hướng của la bàn; mọi hướng
đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng
Bát Pháp Quyền "Tám Phương Pháp" - Võ thuật
parfait (từ mượn)
xem 八風穴|八风穴[ba1 feng1 xue2]
canh chừng (trong hoạt động bí mật); canh gác