Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
左袒
zuǒ tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên

Cụm từ
座谈
zuò tán

thảo luận không chính thức; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
座堂
zuò táng

nhà thờ lớn

Cụm từ
座谈会
zuò tán huì

hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm

Cụm từ
佐藤
Zuǒ téng

Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
昨天
zuó tiān

hôm qua

Cụm từ
做厅长
zuò tīng zhǎng

(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Cụm từ
作痛
zuò tòng

đau nhức

Cụm từ
座头鲸
zuò tóu jīng

cá voi lưng gù

Cụm từ
座头市
Zuò tóu Shì

Zatoichi

Cụm từ
做完
zuò wán

hoàn thành; làm xong nhiệm vụ

Cụm từ
昨晚
zuó wǎn

tối qua; đêm qua

Cụm từ
左弯右拐
zuǒ wān yòu guǎi

đi theo con đường quanh co

Cụm từ
作为
zuò wéi

hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là

Cụm từ
做为
zuò wéi

đóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为

Cụm từ
座位
zuò wèi

chỗ ngồi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
作文
zuò wén

viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh); LT:篇[pian1]

Cụm từ
做文章
zuò wén zhāng

làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên

Cụm từ
坐卧不宁
zuò wò bù níng

bồn chồn không yên

Cụm từ
作物
zuò wù

cây trồng

Cụm từ
座无虚席
zuò wú xū xí

nghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng

Cụm từ
作息
zuò xī

làm việc và nghỉ ngơi

Cụm từ
做戏
zuò xì

diễn kịch; chơi kịch

Cụm từ
坐席
zuò xí

chỗ ngồi (tại tiệc); dự tiệc

Cụm từ
座席
zuò xí

chỗ ngồi (tại tiệc); mở rộng khách mời danh dự

Cụm từ
作下
zuò xià

làm; tạo ra (thường mang nghĩa xấu)

Cụm từ
坐下
zuò xia

ngồi xuống

Cụm từ
左下
zuǒ xià

dưới bên trái

Cụm từ
左舷
zuǒ xián

mạn trái (của tàu)

Cụm từ
坐享
zuò xiǎng

hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)

Cụm từ