Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch
(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
thuận tay trái
tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; LT:部[bu4],篇[pian1]
ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi
tiền vệ trái (vị trí bóng đá)
kết thông gia; kết hôn
nghiêng về cánh tả; tiến bộ
chủ nghĩa cơ hội cánh tả
kiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
Tả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được cho là tác giả của Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]
sáng tác (âm nhạc)
một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ
nhà soạn nhạc; người viết nhạc
chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
(thông tục) hôm qua
cư xử; cũng như 做人
cư xử; làm người có đạo đức
tằn tiện; tiết kiệm
làm giúp ai đó việc gì
(thân mật) hôm qua
hôm qua
giọng hát lệch tông; người hát lệch tông
biểu hiện dấu hiệu tức giận; đỏ mặt vì bực bội
thương nhân; chủ cửa hàng
trên bên trái