Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
做派
zuò pài

cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch

Cụm từ
左派
zuǒ pài

(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả

Cụm từ
作陪
zuò péi

tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính

Cụm từ
左撇子
zuǒ piě zi

thuận tay trái

Cụm từ
作品
zuò pǐn

tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; LT:部[bu4],篇[pian1]

Cụm từ
坐骑
zuò qí

ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi

Cụm từ
左前卫
zuǒ qián wèi

tiền vệ trái (vị trí bóng đá)

Cụm từ
做亲
zuò qīn

kết thông gia; kết hôn

Cụm từ
左倾
zuǒ qīng

nghiêng về cánh tả; tiến bộ

Cụm từ
左倾机会主义
zuǒ qīng jī huì zhǔ yì

chủ nghĩa cơ hội cánh tả

Cụm từ
做球
zuò qiú

kiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ

Cụm từ
左丘明
Zuǒ Qiū míng

Tả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được cho là tác giả của Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
作曲
zuò qǔ

sáng tác (âm nhạc)

Cụm từ
左券
zuǒ quàn

một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ

Cụm từ
左权
Zuǒ quán

huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
左权县
Zuǒ quán xiàn

huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
作曲家
zuò qǔ jiā

nhà soạn nhạc; nhạc sĩ

Cụm từ
作曲者
zuò qǔ zhě

nhà soạn nhạc; người viết nhạc

Cụm từ
座儿
zuò r

chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)

Cụm từ
昨儿
zuó r

(thông tục) hôm qua

Cụm từ
作人
zuò rén

cư xử; cũng như 做人

Cụm từ
做人
zuò rén

cư xử; làm người có đạo đức

Cụm từ
做人家
zuò rén jiā

tằn tiện; tiết kiệm

Cụm từ
做人情
zuò rén qíng

làm giúp ai đó việc gì

Cụm từ
昨儿个
zuó r ge

(thân mật) hôm qua

Cụm từ
昨日
zuó rì

hôm qua

Cụm từ
左嗓子
zuǒ sǎng zi

giọng hát lệch tông; người hát lệch tông

Cụm từ
作色
zuò sè

biểu hiện dấu hiệu tức giận; đỏ mặt vì bực bội

Cụm từ
坐商
zuò shāng

thương nhân; chủ cửa hàng

Cụm từ
左上
zuǒ shàng

trên bên trái

Cụm từ