Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
座上客
zuò shàng kè

khách quý

Cụm từ
做声
zuò shēng

nói; phát ra âm thanh

Cụm từ
做生活
zuò shēng huó

lao động làm việc; làm công việc chân tay

Cụm từ
做生日
zuò shēng rì

tổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật

Cụm từ
座生水母
zuò shēng shuǐ mǔ

hải quỳ

Cụm từ
做生意
zuò shēng yì

làm kinh doanh

Cụm từ
作势
zuò shì

tạo dáng; tạo tư thế

Cụm từ
作誓
zuò shì

thề nguyện

Cụm từ
做事
zuò shì

làm việc; xử lý công việc; có việc làm

Cụm từ
坐失
zuò shī

để vuột mất điều gì; tuột mất cơ hội

Cụm từ
坐实
zuò shí

làm bằng chứng (cho một cáo buộc, v.v.); củng cố (một nhận thức); xác nhận; chứng minh

Cụm từ
佐世保
Zuǒ shì bǎo

Sasebo, thành phố và cảng hải quân ở tỉnh Nagasaki, Kyūshū, Nhật Bản

Cụm từ
左氏春秋
Zuǒ shì Chūn qiū

Xuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
做市商
zuò shì shāng

nhà tạo lập thị trường

Cụm từ
坐视无睹
zuò shì wú dǔ

làm ngơ như không thấy

Cụm từ
作寿
zuò shòu

biến thể của 做壽|做寿[zuo4 shou4]

Cụm từ
作手
zuò shǒu

nhà văn; chuyên gia

Cụm từ
做寿
zuò shòu

mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
做手
zuò shǒu

đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn

Cụm từ
左手
zuǒ shǒu

tay trái; phía bên trái

Cụm từ
左首
zuǒ shǒu

bên tay trái

Cụm từ
做手脚
zuò shǒu jiǎo

thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Cụm từ
作数
zuò shù

hợp lệ; tính là (hợp lệ)

Cụm từ
作死
zuò sǐ

chuốc họa; cũng đọc là [zuo1 si3]

Cụm từ
左思
Zuǒ Sī

Tả Tư (thế kỷ 3), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

Cụm từ
作祟
zuò suì

bị ám; ám; quấy phá

Cụm từ
作态
zuò tài

làm điệu; tạo dáng

Cụm từ
坐台
zuò tái

làm tiếp viên ở quán bar hoặc KTV

Cụm từ
坐台小姐
zuò tái xiǎo jiě

cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp

Cụm từ
坐探
zuò tàn

tay trong; cộng tác viên ngầm; kẻ nội gián

Cụm từ