Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]
nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió"
huyện Zuoyun ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
huyện Zuoyun ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
bồn rửa vệ sinh
bồn rửa vệ sinh
làm kẻ trộm
chiến đấu; đánh nhau
xem 做張做智|做张做智[zuo4 zhang1 zuo4 zhi4]
xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员[zuo4 zhan4 shi1 zong1 ren2 yuan2]
mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
tác giả; nhà văn
tác giả không rõ
(của sĩ quan chỉ huy) trông coi; giám sát
thuộc xã Tsochen, huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
bằng chứng; chứng cứ; xác nhận; chứng thực
làm chứng; làm bằng chứng
biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]
năng lực làm chứng; khả năng làm chứng
làm việc may vá
bản quyền
tác giả không được chỉ rõ
Georgia, bang của Mỹ
Georgia, bang của Mỹ
từ trái sang phải
lâm vào hoàn cảnh khó khăn
đồng hồ để bàn
quyết định; có tiếng nói cuối cùng
xem 作主[zuo4 zhu3]
Tả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400 TCN được cho là do nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1…