Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
左拉
Zuǒ lā

Zola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp

Cụm từ
坐牢
zuò láo

bị bỏ tù

Cụm từ
作乐
zuò lè

ăn mừng

Cụm từ
坐冷板凳
zuò lěng bǎn dèng

làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ

Cụm từ
坐力
zuò lì

xem 後坐力|后坐力[hou4 zuo4 li4]

Cụm từ
柞栎
zuò lì

cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]

Cụm từ
做脸
zuò liǎn

giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)

Cụm từ
佐料
zuǒ liào

gia vị; chất điều vị

Cụm từ
做礼拜
zuò lǐ bài

thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)

Cụm từ
左邻右里
zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]

Cụm từ
左邻右舍
zuǒ lín yòu shè

hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan

Cụm từ
坐龙庭
zuò lóng tíng

làm hoàng đế trị vì; lên ngôi hoàng đế

Cụm từ
作乱
zuò luàn

nổi loạn; làm phản

Cụm từ
左轮手枪
zuǒ lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

Cụm từ
佐罗
Zuǒ luó

Zorro

Cụm từ
坐落
zuò luò

toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)

Cụm từ
座落
zuò luò

nằm ở; toạ lạc (của toà nhà); cũng viết 坐落[zuo4 luo4]

Cụm từ
作马
zuò mǎ

giá cưa

Cụm từ
做买卖
zuò mǎi mài

mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch

Cụm từ
做满月
zuò mǎn yuè

mừng đứa trẻ đầy tháng

Cụm từ
做媒
zuò méi

làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)

Cụm từ
做眉做眼
zuò méi zuò yǎn

nhăn mặt nhăn mày

Cụm từ
做梦
zuò mèng

mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày

Cụm từ
左面
zuǒ miàn

bên trái

Cụm từ
琢磨
zuó mo

suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]

Cụm từ
作孽
zuò niè

làm điều ác

Cụm từ
做牛做马
zuò niú zuò mǎ

nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả

Cụm từ
作弄
zuò nòng

trêu chọc; đùa giỡn với

Cụm từ
作呕
zuò ǒu

cảm thấy buồn nôn; cảm thấy khó chịu; cảm thấy ghê tởm

Cụm từ
作派
zuò pài

xem 做派[zuo4 pai4]

Cụm từ