Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Zola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp
bị bỏ tù
ăn mừng
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ
xem 後坐力|后坐力[hou4 zuo4 li4]
cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]
giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
gia vị; chất điều vị
thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]
hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan
làm hoàng đế trị vì; lên ngôi hoàng đế
nổi loạn; làm phản
súng lục ổ xoay
Zorro
toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)
nằm ở; toạ lạc (của toà nhà); cũng viết 坐落[zuo4 luo4]
giá cưa
mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch
mừng đứa trẻ đầy tháng
làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
nhăn mặt nhăn mày
mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
bên trái
suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]
làm điều ác
nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
trêu chọc; đùa giỡn với
cảm thấy buồn nôn; cảm thấy khó chịu; cảm thấy ghê tởm
xem 做派[zuo4 pai4]