Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
căn trái (trong sắp chữ)
ghế đẩu hình trống của Trung Quốc
bánh lái trái
làm điều ác
phó; cấp dưới
vào tai này ra tai kia
cách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
cách xử lý; phương pháp làm; cách làm; công thức; thực hành; LT:個|个[ge4]
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
xưởng thủ công
trở nên không hiệu lực; hủy bỏ; xóa; vô hiệu hóa
phong cách; phong cách làm việc; cách thức
liêm chính và ngay thẳng; có đạo đức
cản trở; ngăn cản; tạo khó khăn
diễn (trong opera); diễn xuất
làm việc chân tay; lao động; thủ công
huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
rèn luyện (kỹ năng làm việc)
rèn luyện kỹ năng làm việc
huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó
chết; qua đời
xương ngồi
(của ma quỷ) làm xảy ra chuyện kỳ lạ; phát tác; hành động sau lưng; gây rối; kỳ quặc; cư xử không đúng mực (nói tránh cho quan hệ tình dục)
nhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ
(Phật giáo) ngồi thiền
giở trò; gian lận; nghịch ngợm; trở thành ma; chết
nhăn mặt; nhăn nhó; cau có
kết trái
dây thần kinh tọa