Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
紫坪铺大坝
Zǐ píng pū dà bà

đập Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫坪铺水库
Zǐ píng pū Shuǐ kù

hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫气
zǐ qì

mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)

Cụm từ
自启
zì qǐ

(máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy

Cụm từ
自欺
zì qī

tự lừa dối bản thân

Cụm từ
自洽
zì qià

nhất quán về logic; có lý

Cụm từ
自谦
zì qiān

khiêm tốn; tự hạ mình

Cụm từ
自谴
zì qiǎn

tự trách; mặc cảm tội lỗi

Cụm từ
资浅
zī qiǎn

thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)

Cụm từ
资遣
zī qiǎn

sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cụm từ
资遣费
zī qiǎn fèi

trợ cấp thôi việc (Đài Loan)

Cụm từ
自强
zì qiáng

phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自戕
zì qiāng

tự sát

Cụm từ
自强不息
zì qiáng bù xī

không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân

Cụm từ
自强运动
Zì qiáng Yùn dòng

Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
自强自立
zì qiáng zì lì

phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自洽性
zì qià xìng

tính nhất quán về logic

Cụm từ
恣情
zì qíng

tận hưởng thoải mái; phóng túng hoặc bướng bỉnh

Cụm từ
自轻自贱
zì qīng zì jiàn

tự hạ thấp bản thân; tự khinh

Cụm từ
自欺欺人
zì qī qī rén

lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình

Cụm từ
自取
zì qǔ

tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)

Cụm từ
子群
zǐ qún

nhóm con (toán)

Cụm từ
自取其咎
zì qǔ qí jiù

xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]

Cụm từ
子儿
zǐ r

(thông tục) xu; đồng

Cụm từ
孜然
zī rán

(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

Cụm từ
自然
zì rán

tự nhiên; một cách tự nhiên

Cụm từ
自燃
zì rán

tự bốc cháy

Cụm từ
自然保护区
zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên

Cụm từ
自然层
zì rán céng

tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)

Cụm từ
自然段
zì rán duàn

đoạn văn

Cụm từ