Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đập Zipingpu, Tứ Xuyên
hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên
mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
(máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy
tự lừa dối bản thân
nhất quán về logic; có lý
khiêm tốn; tự hạ mình
tự trách; mặc cảm tội lỗi
thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)
sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc
trợ cấp thôi việc (Đài Loan)
phấn đấu tự cải thiện
tự sát
không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân
Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动
phấn đấu tự cải thiện
tính nhất quán về logic
tận hưởng thoải mái; phóng túng hoặc bướng bỉnh
tự hạ thấp bản thân; tự khinh
lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)
nhóm con (toán)
xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]
(thông tục) xu; đồng
(từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
tự nhiên; một cách tự nhiên
tự bốc cháy
khu bảo tồn thiên nhiên
tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)
đoạn văn