Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
庄浪县
Zhuāng làng xiàn

huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄老
Zhuāng Lǎo

Trang Tử và Lão Tử, các bậc thầy Đạo gia

Cụm từ
壮丽
zhuàng lì

tráng lệ; tráng quan; hùng vĩ; rực rỡ

Cụm từ
妆奁
zhuāng lián

của hồi môn; hộp trang điểm của phụ nữ

Cụm từ
装料
zhuāng liào

tải; nạp; đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)

Cụm từ
壮烈
zhuàng liè

dũng cảm; anh hùng

Cụm từ
装聋作哑
zhuāng lóng zuò yǎ

giả câm điếc

Cụm từ
装满
zhuāng mǎn

làm đầy

Cụm từ
壮美
zhuàng měi

tráng lệ

Cụm từ
装门面
zhuāng mén miàn

xem 裝點門面|装点门面[zhuang1 dian3 men2 mian4]

Cụm từ
装嫩
zhuāng nèn

giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung

Cụm từ
壮年
zhuàng nián

nghĩa đen: năm tháng cường tráng; thời kỳ đẹp nhất của cuộc đời; mùa hè; cường tráng (đủ sức phục vụ quân ngũ); trưởng thành (tài năng, khu vườn, v.v.)

Cụm từ
专攻
zhuān gōng

chuyên về; học chuyên ngành

Cụm từ
篆工
zhuàn gōng

thợ thủ công khắc chữ

Cụm từ
装配
zhuāng pèi

lắp ráp; lắp vào

Cụm từ
装配工厂
zhuāng pèi gōng chǎng

nhà máy lắp ráp

Cụm từ
装配线
zhuāng pèi xiàn

dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất

Cụm từ
装配员
zhuāng pèi yuán

công nhân lắp ráp

Cụm từ
撞骗
zhuàng piàn

lừa đảo

Cụm từ
装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì

làm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách

Cụm từ
壮起胆子
zhuàng qǐ dǎn zi

tiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm

Cụm từ
撞球
zhuàng qiú

bi-a; bi-a (bóng); bi-a (trò chơi)

Cụm từ
妆容
zhuāng róng

một diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm)

Cụm từ
装入
zhuāng rù

tải vào

Cụm từ
装傻
zhuāng shǎ

giả ngu; giả vờ ngây thơ

Cụm từ
撞衫
zhuàng shān

mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)

Cụm từ
撞伤
zhuàng shāng

bầm tím; cú va chạm

Cụm từ
装设
zhuāng shè

lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)

Cụm từ
状声词
zhuàng shēng cí

từ tượng thanh

Cụm từ
壮士
zhuàng shì

anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm; chiến binh (mặc giáp)

Cụm từ