Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
được trang bị
lời nói hoa mỹ; phóng đại
thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)
thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考[gao1 kao3]; (ví von)…
trang viên; đất phong; biệt thự và công viên
vận chuyển; lô hàng
thử vận may; dựa vào số phận
tải; chất hàng
kim hỏa
bìa và bố cục (của sách, v.v.)
mục tiêu lớn; khát vọng to lớn
lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị
vật cố định; sự lắp đặt
nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính
giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)
từng cái một
Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
thuật ngữ cũ cho 壯族|壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây
dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc
giả vờ; giả bộ; đóng vai
đổi nghề
cải thiện; chuyển biến tích cực
hách dịch; độc đoán
lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo
đất sét gạch đỏ
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
cứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ
thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi
đứt gãy chuyển dạng (địa chất)