Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
肘腋
zhǒu yè

nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa); ngay trong sân nhà; một cách cận kề

Cụm từ
昼夜节律
zhòu yè jié lǜ

nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ

Cụm từ
皱叶欧芹
zhòu yè ōu qín

cây mùi tây lá xoăn (Petroselinum crispum)

Cụm từ
昼夜平分点
zhòu yè píng fēn diǎn

điểm phân ngày đêm

Cụm từ
周易
Zhōu yì

tên gọi khác của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]

Cụm từ
胄裔
zhòu yì

con cháu xa

Cụm từ
周一
Zhōu yī

thứ Hai

Cụm từ
周一岳
Zhōu Yī yuè

York Chow hoặc Chow Yat-ngok (1947-), bác sĩ và chính trị gia Hồng Kông, Bộ trưởng Y tế, Phúc lợi và Thực phẩm từ năm 2004

Cụm từ
周永康
Zhōu Yǒng kāng

Châu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
周游
zhōu yóu

du lịch xung quanh; đi tham quan; đi khắp

Cụm từ
周游
zhōu yóu

biến thể của 周遊|周游, đi du lịch; du ngoạn

Cụm từ
周游
zhōu yóu

biến thể của 周遊|周游, đi du lịch; du ngoạn

Cụm từ
周有光
Zhōu Yǒu guāng

Châu Hữu Quang (1906-2017), nhà ngôn ngữ học Trung Quốc, được coi là cha đẻ của Hán ngữ Pinyin 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1]

Cụm từ
周游世界
zhōu yóu shì jiè

du lịch vòng quanh thế giới

Cụm từ
周幽王
Zhōu Yōu wáng

Vua U của nhà Chu (795-771 TCN), vị vua cuối cùng của Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]

Cụm từ
周瑜
Zhōu Yú

Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không…

Cụm từ
咒语
zhòu yǔ

thần chú; phép thuật; bùa chú; nguyền rủa

Cụm từ
骤雨
zhòu yǔ

mưa rào

Cụm từ
周瑜打黄盖
Zhōu Yú dǎ Huáng Gài

ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước…

Cụm từ
周渝民
Zhōu Yú mín

Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4

Cụm từ
周遭
zhōu zāo

xung quanh; gần đó

Cụm từ
周章
zhōu zhāng

(văn học) nỗ lực; rắc rối; khó nhọc (để làm gì đó); (văn học) sợ hãi; khiếp sợ

Cụm từ
州长
zhōu zhǎng

thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa); thống đốc bang (Mỹ); thủ hiến bang (Úc)

Cụm từ
周折
zhōu zhé

khúc mắc; thăng trầm; phức tạp; khó khăn; nỗ lực; LT:番[fan1]

Cụm từ
皱折
zhòu zhé

nếp nhăn; gấp; nếp gấp; gợn sóng

Cụm từ
皱摺
zhòu zhé

xem 皺折|皱折[zhou4 zhe2]

Cụm từ
皱褶
zhòu zhě

nhàu; nếp gấp; nếp nhăn; nếp

Cụm từ
绉褶
zhòu zhě

biến thể của 皺褶|皱褶[zhou4 zhe3]

Cụm từ
周知
zhōu zhī

nổi tiếng

Cụm từ
周至
zhōu zhì

xem 周到[zhou1 dao4]

Cụm từ