转差率
tỷ lệ trượt
tỷ lệ trượt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trượt (ví dụ: của ly hợp); độ trượt; cũng dùng cho chỉ số kinh tế, sai lệch thống kê, v.v
›转帆zhuǎn fānđổi hướng (của thuyền buồm); xoay chuyển; lộn gió
›转导zhuǎn dǎosự truyền dẫn
›转干zhuǎn gàntrở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)
›转写zhuǎn xiěchuyển tự; chép lại; chuyển lời lên bề mặt bằng tiếp xúc trực tiếp (như với decal)
›转引zhuǎn yǐntrích dẫn từ nguồn thứ cấp
›转寄zhuǎn jìchuyển tiếp (tin nhắn, thư, bài viết, v.v.)
›转弯zhuǎn wānrẽ; đi vòng qua góc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.