Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
bố vợ (cha của vợ)
chương nhạc (của bản giao hưởng)
hiến chương
vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])
dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán
ràng buộc; hạn chế; kiềm chế
vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc
giữa tháng
giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản
sốt hậu sản
càng thêm; ngày càng
ngữ pháp
người bán cá
ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ; chống lại; mang tính phòng ngừa; dự phòng
bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ
dự phòng; y tế dự phòng
tiêm chủng dự phòng
tiêm chủng dự phòng
dự phòng; ngăn ngừa; bảo vệ
tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa
thuật ngữ ngữ pháp
(tin học) đường cú pháp
bột cá
mạch thảo luận; chủ đề
quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
liệu có hay không (ở cuối một câu)
ngư dân