Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
越战
Yuè zhàn

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
岳丈
yuè zhàng

bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
乐章
yuè zhāng

chương nhạc (của bản giao hưởng)

Cụm từ
约章
yuē zhāng

hiến chương

Cụm từ
越障
yuè zhàng

vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội

Cụm từ
月支
Yuè zhī

người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])

Cụm từ
月氏
Yuè zhī

dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
约制
yuē zhì

ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

Cụm từ
越职
yuè zhí

vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc

Cụm từ
月中
yuè zhōng

giữa tháng

Cụm từ
月子
yuè zi

giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản

Cụm từ
月子病
yuè zi bìng

sốt hậu sản

Cụm từ
愈发
yù fā

càng thêm; ngày càng

Cụm từ
语法
yǔ fǎ

ngữ pháp

Cụm từ
鱼贩
yú fàn

người bán cá

Cụm từ
预防
yù fáng

ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ; chống lại; mang tính phòng ngừa; dự phòng

Cụm từ
预防措施
yù fáng cuò shī

bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ

Cụm từ
预防法
yù fáng fǎ

dự phòng; y tế dự phòng

Cụm từ
预防接种
yù fáng jiē zhòng

tiêm chủng dự phòng

Cụm từ
预防免疫
yù fáng miǎn yì

tiêm chủng dự phòng

Cụm từ
预防性
yù fáng xìng

dự phòng; ngăn ngừa; bảo vệ

Cụm từ
预防针
yù fáng zhēn

tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa

Cụm từ
语法术语
yǔ fǎ shù yǔ

thuật ngữ ngữ pháp

Cụm từ
语法糖
yǔ fǎ táng

(tin học) đường cú pháp

Cụm từ
鱼粉
yú fěn

bột cá

Cụm từ
语锋
yǔ fēng

mạch thảo luận; chủ đề

Cụm từ
鱼峰
Yú fēng

quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
鱼峰区
Yú fēng qū

quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
与否
yǔ fǒu

liệu có hay không (ở cuối một câu)

Cụm từ
渔夫
yú fū

ngư dân

Cụm từ