Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nữ ngư dân
hồi phục (sau bệnh)
quá chú trọng tiểu tiết; cũ rích; không linh hoạt; bám vào ý tưởng cũ
trả trước
ngư dân; người đánh cá
người hay chữ; lạc hậu
chòm sao Điêu Khắc
chòm sao Ngự Phu
cảm giác ngôn ngữ theo bản năng
có dự cảm; dự cảm
huyện Dư Can ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
cần câu
bồn tắm
cảng đánh bắt cá
bể cá; chậu cá; bể nuôi cá
xem 乾物女|干物女[gan1 wu4 nu:3]
huyện Yugan ở Shangrao 上饒|上饶, Giang Tây
dầu gan cá
cây me rừng (Phyllanthus emblica)
biến thể của 預告|预告[yu4 gao4]; dự báo; dự đoán; thông báo trước
dự báo; dự đoán; thông báo trước
đoạn phim trailer (cho phim)
cách chỉ định
hàm cosec (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ
cùng trải qua với ai đó
biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
mua trước
chim bói cá
lưỡi câu
biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]