Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
越秀区
Yuè xiù Qū

Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
岳西县
Yuè xī Xiàn

huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
越西县
Yuè xī xiàn

huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
约西亚
Yuē xī yà

Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
乐学者
yuè xué zhě

nhà nghiên cứu âm nhạc

Cụm từ
月牙
yuè yá

trăng lưỡi liềm

Cụm từ
月芽
yuè yá

biến thể của 月牙[yue4 ya2]

Cụm từ
月岩
yuè yán

đá Mặt Trăng

Cụm từ
岳阳
Yuè yáng

địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼
Yuè yáng Lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…

Cụm từ
岳阳楼记
Yuè yáng lóu jì

«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]

Cụm từ
岳阳楼区
Yuè yáng Lóu qū

Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳市
Yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳县
Yuè yáng xiàn

Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
越演越烈
yuè yǎn yuè liè

ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành

Cụm từ
月曜日
Yuè yào rì

thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)

Cụm từ
月牙形
yuè yá xíng

hình lưỡi liềm

Cụm từ
月夜
yuè yè

đêm sáng trăng

Cụm từ
越野
yuè yě

việt dã

Cụm từ
越野车
yuè yě chē

xe địa hình

Cụm từ
越野跑
yuè yě pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
越野赛跑
yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
乐音
yuè yīn

nốt nhạc; âm điệu

Cụm từ
粤语
Yuè yǔ

ngôn ngữ Quảng Đông

Cụm từ
越狱
yuè yù

vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)

Cụm từ
月月
yuè yuè

mỗi tháng

Cụm từ
越狱犯
yuè yù fàn

tù nhân vượt ngục

Cụm từ
月晕
yuè yùn

quầng quanh mặt trăng; quầng trăng

Cụm từ
粤语拼音
Yuè yǔ Pīn yīn

phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông

Cụm từ
曱甴
yuē zhá

(tiếng địa phương) con gián; cũng đọc là [yue1 you2]

Cụm từ