Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)
nhà nghiên cứu âm nhạc
trăng lưỡi liềm
biến thể của 月牙[yue4 ya2]
đá Mặt Trăng
địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…
«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
hình lưỡi liềm
đêm sáng trăng
việt dã
xe địa hình
chạy việt dã
chạy việt dã
nốt nhạc; âm điệu
ngôn ngữ Quảng Đông
vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
mỗi tháng
tù nhân vượt ngục
quầng quanh mặt trăng; quầng trăng
phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
(tiếng địa phương) con gián; cũng đọc là [yue1 you2]