Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
约书亚
Yuē shū yà

Giô-suê (tên)

Cụm từ
约书亚记
Yuē shū yà jì

Sách Joshua

Cụm từ
月台
yuè tái

sân ga đường sắt

Cụm từ
月台幕门
yuè tái mù mén

cửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga

Cụm từ
月台票
yuè tái piào

vé vào sân ga

Cụm từ
乐坛
yuè tán

giới âm nhạc; thế giới âm nhạc

Cụm từ
约坦
Yuē tǎn

Giô-tham (con trai Uzzia)

Cụm từ
岳塘
Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘区
Yuè táng qū

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
阅听人
yuè tīng rén

(Đài Loan) khán thính giả

Cụm từ
约同
yuē tóng

mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)

Cụm từ
月头儿
yuè tóu r

đầu tháng (thông tục)

Cụm từ
乐团
yuè tuán

ban nhạc; dàn nhạc

Cụm từ
越王勾践
Yuè Wáng Gōu Jiàn

Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
月尾
yuè wěi

cuối tháng

Cụm từ
越位
yuè wèi

việt vị (thể thao)

Cụm từ
阅微草堂笔记
Yuè wēi Cǎo táng Bǐ jì

Ghi chép về Thảo đường Quan sát tỉ mỉ của Kỷ Vân 紀昀|纪昀[Ji4 Yun2], tiểu thuyết về chuyện siêu nhiên; Thảo đường Tỉ mỉ

Cụm từ
越文
Yuè wén

ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam

Cụm từ
岳西
Yuè xī

Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
月夕
yuè xī

Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
月息
yuè xī

lãi suất hàng tháng

Cụm từ
越席
yuè xí

rời khỏi chỗ ngồi

Cụm từ
越西
Yuè xī

huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
月下老人
yuè xià lǎo rén

vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải

Cụm từ
月相
yuè xiàng

tuần trăng

Cụm từ
越陷越深
yuè xiàn yuè shēn

rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)

Cụm từ
月信
yuè xìn

(cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh

Cụm từ
月薪
yuè xīn

thu nhập hàng tháng (hiện vật)

Cụm từ
粤绣
Yuè xiù

thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và thục thêu 蜀繡|蜀绣[Shu3…

Cụm từ
越秀
Yuè xiù

Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ