Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Giô-suê (tên)
Sách Joshua
sân ga đường sắt
cửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga
vé vào sân ga
giới âm nhạc; thế giới âm nhạc
Giô-tham (con trai Uzzia)
quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
(Đài Loan) khán thính giả
mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)
đầu tháng (thông tục)
ban nhạc; dàn nhạc
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
cuối tháng
việt vị (thể thao)
Ghi chép về Thảo đường Quan sát tỉ mỉ của Kỷ Vân 紀昀|纪昀[Ji4 Yun2], tiểu thuyết về chuyện siêu nhiên; Thảo đường Tỉ mỉ
ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
lãi suất hàng tháng
rời khỏi chỗ ngồi
huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
tuần trăng
rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
(cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh
thu nhập hàng tháng (hiện vật)
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4] và thục thêu 蜀繡|蜀绣[Shu3…
Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông