Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
悦耳
yuè ěr

nghe hay; đẹp (về âm thanh)

Cụm từ
约珥书
Yuē ěr shū

Sách Giô-en

Cụm từ
约法
yuē fǎ

luật tạm thời; hiến pháp lâm thời

Cụm từ
越发
yuè fā

ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng

Cụm từ
岳飞
Yuè Fēi

Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống

Cụm từ
越飞
Yuè fēi

Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23

Cụm từ
月份
yuè fèn

tháng

Cụm từ
月分
yuè fèn

tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]

Cụm từ
约分
yuē fēn

phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số

Cụm từ
月俸
yuè fèng

lương tháng

Cụm từ
月份会议
yuè fèn huì yì

họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng

Cụm từ
月份牌
yuè fèn pái

lịch (đặc biệt là có minh họa)

Cụm từ
岳父
yuè fù

bố vợ, nhạc phụ

Cụm từ
乐府
yuè fǔ

nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)

Cụm từ
乐府诗集
Yuè fǔ Shī jí

Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]

Cụm từ
乐感
yuè gǎn

có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc

Cụm từ
粤港澳大湾区
Yuè Gǎng Ào Dà wān Qū

Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
约根
Yuē gēn

Jurgen (tên)

Cụm từ
月供
yuè gōng

khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp

Cụm từ
月宫
yuè gōng

Cung Trăng (trong truyện dân gian)

Cụm từ
月工
yuè gōng

công nhân làm theo tháng

Cụm từ
越共
Yuè gòng

Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng

Cụm từ
越瓜
yuè guā

dưa rắn

Cụm từ
月光
yuè guāng

ánh trăng

Cụm từ
越光米
Yuè guāng mǐ

Gạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)

Cụm từ
月光石
yuè guāng shí

đá mặt trăng

Cụm từ
月桂
yuè guì

cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế

Cụm từ
约柜
yuē guì

Hòm Giao Ước

Cụm từ
越轨
yuè guǐ

trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc

Cụm từ
月桂冠
yuè guì guān

vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)

Cụm từ