Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghe hay; đẹp (về âm thanh)
Sách Giô-en
luật tạm thời; hiến pháp lâm thời
ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống
Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23
tháng
tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]
phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số
lương tháng
họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
lịch (đặc biệt là có minh họa)
bố vợ, nhạc phụ
nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]
có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc
Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông
Jurgen (tên)
khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
Cung Trăng (trong truyện dân gian)
công nhân làm theo tháng
Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
dưa rắn
ánh trăng
Gạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)
đá mặt trăng
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
Hòm Giao Ước
trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc
vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)