Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
月桂树
yuè guì shù

cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế

Cụm từ
月桂树叶
yuè guì shù yè

lá nguyệt quế

Cụm từ
月桂叶
yuè guì yè

lá nguyệt quế

Cụm từ
越国
Yuè guó

nước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
越过
yuè guò

vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội

Cụm từ
月海
yuè hǎi

biển mặt trăng

Cụm từ
粤海
Yuè Hǎi

Quảng Đông-Hải Nam

Cụm từ
约翰
Yuē hàn

John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
约翰保罗
Yuē hàn Bǎo luó

John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰·本仁
Yuē hàn · Běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰参书
Yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰·厄普代克
Yuē hàn · È pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰二书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰贰书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰福音
Yuē hàn Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰·霍金斯
Yuē hàn · Huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt động bãi nô và nhà từ thiện người Mỹ

Cụm từ
约翰·霍金斯大学
Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
约翰·拉贝
Yuē hàn · Lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰内斯堡
Yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰三书
Yuē hàn sān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿
Yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
粤汉铁路
Yuè Hàn Tiě lù

Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]

Cụm từ
约翰逊
Yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰一书
Yuē hàn yī shū

Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰壹书
Yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约合
yuē hé

xấp xỉ; khoảng (một giá trị số)

Cụm từ
月黑
yuè hēi

không trăng (đêm)

Cụm từ
月黑天
yuè hēi tiān

trời tối; đêm tối

Cụm từ
月湖
Yuè hú

quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月华
yuè huá

ánh trăng

Cụm từ