Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ý nghĩa bên trong; hàm ý; hàm súc
(về phụ nữ) mắn đẻ; dễ mang thai
một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực
xem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
thể hiện tình cảm qua lời nói
trầm cảm lâm sàng
lặp đi lặp lại
cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)
tuyến tụy
viêm tụy
sớm vào buổi sáng; lúc bình minh
bịa đặt; nghĩ ra
một mặt
để lại tài sản
Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
sải cánh
trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)
dựa vào; dựa dẫm vào
dựa vào; tin tưởng vào
vũ khí nghi lễ
chồng của chị em của mẹ; chồng dì
huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
chủ tịch (của một hội đồng lập pháp); người phát ngôn
đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự
huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh
một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)
theo; dựa vào
ảnh của người quá cố