Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
严防
yán fáng

thực hiện phòng bị nghiêm ngặt; cảnh giác

Cụm từ
眼房
yǎn fáng

buồng mắt; phòng trước của mắt

Cụm từ
验方
yàn fāng

đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng

Cụm từ
眼房水
yǎn fáng shuǐ

thuỷ dịch

Cụm từ
眼瞓
yǎn fèn

buồn ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 睏|困[kun4]

Cụm từ
盐分
yán fèn

hàm lượng muối

Cụm từ
眼风
yǎn fēng

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
雁峰
Yàn fēng

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁峰区
Yàn fēng qū

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
严复
Yán Fù

Nghiêm Phục (1853-1921), nhà văn và dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc về sách phương Tây, đặc biệt là khoa học xã hội

Cụm từ
严父
yán fù

người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị

Cụm từ
眼福
yǎn fú

mãn nhãn; cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ

Cụm từ
艳福
yàn fú

có phúc với phụ nữ

Cụm từ
烟腹毛脚燕
yān fù máo jiǎo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én nhà châu Á (Delichon dasypus)

Cụm từ
盐肤木
yán fū mù

cây muối Trung Quốc (Rhus chinensis)

Cụm từ
掩盖
yǎn gài

che giấu; trốn phía sau; che đậy

Cụm từ
淹盖
yān gài

nhấn chìm; làm ngập; lấn át

Cụm từ
烟缸
yān gāng

gạt tàn thuốc

Cụm từ
眼干症
yǎn gān zhèng

(y học) bệnh khô mắt; hội chứng khô mắt

Cụm từ
眼高
yǎn gāo

kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao

Cụm từ
洋白菜
yáng bái cài

bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây)

Cụm từ
杨百翰
yáng bǎi hàn

Brigham Young

Cụm từ
杨百翰大学
Yáng bǎi hàn Dà xué

Đại học Brigham Young

Cụm từ
样板
yàng bǎn

khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ

Cụm từ
样板戏
yàng bǎn xì

kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
杨宝森
Yáng Bǎo sēn

Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch, một trong Tứ đại tú sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
样本
yàng běn

mẫu; vật mẫu

Cụm từ
漾濞
Yàng bì

huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam

Cụm từ
扬鞭
yáng biān

quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
杨斌
Yáng Bīn

Dương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan

Cụm từ