Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阳道
yáng dào

dương vật

Cụm từ
洋底
yáng dǐ

đáy đại dương; đáy biển

Cụm từ
养地
yǎng dì

duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)

Cụm từ
阳电
yáng diàn

điện tích dương

Cụm từ
羊癫疯
yáng diān fēng

bệnh động kinh

Cụm từ
阳电荷
yáng diàn hè

điện tích dương

Cụm từ
阳电极
yáng diàn jí

anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ
阳电子
yáng diàn zǐ

positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]

Cụm từ
洋底地壳
yáng dǐ dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
阳东
Yáng dōng

huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
阳东县
Yáng dōng xiàn

huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
羊肚手巾
yáng dù shǒu jīn

(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)

Cụm từ
羊肚子毛巾
yáng dù zi máo jīn

xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
羊肚子手巾
yáng dù zi shǒu jīn

xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]

Cụm từ
严格
yán gé

nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc

Cụm từ
岩鸽
yán gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)

Cụm từ
延搁
yán gē

trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
沿革
yán gé

sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử

Cụm từ
演歌
yǎn gē

enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)

Cụm từ
眼格
yǎn gé

tầm nhìn

Cụm từ
阉割
yān gē

thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông

Cụm từ
严格隔离
yán gé gé lí

cách ly nghiêm ngặt

Cụm từ
严格来讲
yán gé lái jiǎng

nghiêm khắc mà nói

Cụm từ
严格来说
yán gé lái shuō

nghiêm túc mà nói

Cụm từ
砚耕
yàn gēng

sống bằng nghề viết lách

Cụm từ
养儿防老
yǎng ér fáng lǎo

(cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già

Cụm từ
扬帆
yáng fān

xuất phát ra khơi

Cụm từ
洋房
yáng fáng

nhà kiểu Tây

Cụm từ
扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
杨妃
Yáng Fēi

xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]

Cụm từ