Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dương vật
đáy đại dương; đáy biển
duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)
điện tích dương
bệnh động kinh
điện tích dương
anode; điện cực dương (tức là hút electron)
positron; còn gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
vỏ đại dương (địa chất)
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
(tiếng địa phương) khăn (đặc biệt quấn làm khăn xếp)
xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]
xem 羊肚手巾[yang2 du4 shou3 jin1]
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)
trì hoãn; chần chừ
sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử
enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)
tầm nhìn
thiến; nghĩa bóng: làm mất tinh thần người đàn ông
cách ly nghiêm ngặt
nghiêm khắc mà nói
nghiêm túc mà nói
sống bằng nghề viết lách
(cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già
xuất phát ra khơi
nhà kiểu Tây
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
xem 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]