Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
眼眵
yǎn chī

gỉ mắt

Cụm từ
砚池
yàn chí

đá mài mực (có lòng lõm) hoặc nghiên mực

Cụm từ
盐池
Yán chí

huyện Yanchi ở Ninh Hạ; một cánh đồng muối

Cụm từ
盐池县
Yán chí xiàn

huyện Yanchi ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
眼虫
yǎn chóng

trùng roi (chi sinh vật đơn bào)

Cụm từ
眼虫藻
yǎn chóng zǎo

trùng roi (sinh học)

Cụm từ
演出
yǎn chū

diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn); buổi biểu diễn; hòa nhạc; chương trình; LT:場|场[chang3],次[ci4]

Cụm từ
延川
Yán chuān

huyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
言传
yán chuán

truyền đạt bằng lời

Cụm từ
岩床
yán chuáng

nền đá

Cụm từ
延川县
Yán chuān xiàn

huyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
演出地点
yǎn chū dì diǎn

địa điểm biểu diễn; lượng từ: 處|处[chu4]

Cụm từ
演出者
yǎn chū zhě

người biểu diễn

Cụm từ
严慈
yán cí

nghiêm khắc và nhân từ; nghiêm như cha và hiền từ như mẹ

Cụm từ
严词
yán cí

lời chỉ trích mạnh mẽ; sử dụng từ ngữ mạnh

Cụm từ
严辞
yán cí

lời lẽ nghiêm khắc

Cụm từ
言词
yán cí

biến thể của 言辭|言辞[yan2 ci2]

Cụm từ
言辞
yán cí

lời nói; cách diễn đạt; điều người ta nói

Cụm từ
烟囱
yān cōng

ống khói

Cụm từ
严打
yán dǎ

trấn áp; áp dụng biện pháp nghiêm khắc chống lại

Cụm từ
烟袋
yān dài

tẩu thuốc lá

Cụm từ
眼袋
yǎn dài

bọng dưới mắt; túi dưới mắt

Cụm từ
延宕
yán dàng

trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó

Cụm từ
雁荡
Yàn dàng

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
雁荡山
Yàn dàng shān

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
严岛
Yán dǎo

đảo Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản, với một ngôi đền nổi tiếng

Cụm từ
严岛神社
Yán dǎo shén shè

đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
炎帝
Yán dì

Các Hoàng đế Viêm (khoảng 2000 TCN), triều đại huyền thoại xuất thân từ Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
烟蒂
yān dì

mẩu thuốc lá

Cụm từ
眼底
yǎn dǐ

đáy mắt (chứa màng mạch, võng mạc, dây thần kinh thị giác, v.v.); bên trong mắt; ngay trước mắt; nhìn toàn cảnh như bức tranh toàn diện

Cụm từ