Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức
rửa mặt và súc miệng
thưa thớt; không thường xuyên; lan tỏa mỏng
đếm ngược; phân tích; liệt kê; đếm từng cái; chạy qua
chuột
chơi đùa
tự giải trí; chơi đùa; trêu chọc
lau chùi sạch; chà sát; (bóng) loại bỏ (danh tiếng xấu, hiểu lầm, v.v.)
con dế (côn trùng)
cỏ mần trầu (Eleusine indica)
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam
Cephalotaxus mannii (thực vật)
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
thấm nước
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi; nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa; làm việc đều đặn từng chút một
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
mút (cái gì đó); hút vào
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để…
kể chi tiết
phim dã sử cổ trang (trên TV)
Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở Châu Phi)
Heath (tên)
nghĩ kỹ thì thấy sợ (thuật ngữ, khoảng 2013)
Heath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)
Hezron (con của Perez)
Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)