Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sự hấp thụ âm thanh
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế
sợi dây; dây thừng; dây
cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày)
nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ
người hy sinh; nạn nhân bị hiến tế; người có thể hy sinh được
hút ẩm
(động vật, côn trùng) hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...); (người) sử dụng (ma túy); uống bằng ống hút
dịp vui; đám cưới
hiếm có
pha loãng
phong cách phương Tây
Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践[Gou1 Jian4] nước Việt dâng cho vua nước Ngô…
thiếc oxit SnO2; cassiterite; đá thiếc
quận Tây Thị của thành phố Doanh Khẩu 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
chó shih tzu (giống chó)
tính thấm hút
hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa; tuyển dụng
sinh nhật lần thứ 77 (tôn kính, cổ hoặc thuật ngữ Nhật Bản)
rửa tay; đi vệ sinh
hoàn toàn ngừng làm việc gì; cải tà quy chính
bồn rửa mặt; chậu rửa
nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay
liều hấp thụ
bồn rửa mặt; chậu rửa
xà phòng rửa tay dạng lỏng
bồn rửa mặt
xà phòng rửa tay dạng lỏng
hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ
tất cả; từng cái một; toàn bộ số lượng