Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
心脏
xīn zàng

tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
心脏病
xīn zàng bìng

bệnh tim

Cụm từ
心脏搭桥手术
xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
心脏疾患
xīn zàng jí huàn

bệnh tim

Cụm từ
心脏收缩压
xīn zàng shōu suō yā

huyết áp tâm thu

Cụm từ
心脏舒张压
xīn zàng shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

Cụm từ
心脏移殖
xīn zàng yí zhí

cấy ghép tim

Cụm từ
心脏杂音
xīn zàng zá yīn

tiếng thổi tim

Cụm từ
心脏骤停
xīn zàng zhòu tíng

ngừng tim

Cụm từ
新造
xīn zào

mới chế tạo

Cụm từ
信噪比
xìn zào bǐ

tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

Cụm từ
新造镇
Xīn zào zhèn

thị trấn Xinzao, Quảng Đông

Cụm từ
心杂音
xīn zá yīn

xem 心臟雜音|心脏杂音[xin1 zang4 za2 yin1]

Cụm từ
新增
xīn zēng

thêm (cái gì đó mới); mới thêm; bổ sung

Cụm từ
新泽西
Xīn zé xī

New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
新泽西州
Xīn zé xī zhōu

New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
信札
xìn zhá

bức thư

Cụm từ
心窄
xīn zhǎi

hẹp hòi; không khoan dung

Cụm từ
心战
xīn zhàn

chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm

Cụm từ
心照
xīn zhào

hiểu ngầm

Cụm từ
心照不宣
xīn zhào bù xuān

hiểu ngầm không cần nói

Cụm từ
心折
xīn zhé

bị thuyết phục; ngưỡng mộ từ tận đáy lòng; bị cuốn hút

Cụm từ
新政
xīn zhèng

chính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)

Cụm từ
新正
Xīn zhēng

xem 正月[Zheng1 yue4]

Cụm từ
新郑
Xīn zhèng

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新郑市
Xīn zhèng shì

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
信纸
xìn zhǐ

giấy viết thư; giấy viết

Cụm từ
心志
xīn zhì

ý chí; nghị lực; khát vọng

Cụm từ
心智
xīn zhì

trí tuệ

Cụm từ
新知
xīn zhī

kiến thức mới; bạn mới

Cụm từ