Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
西格马
xī gé mǎ

sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ)

Cụm từ
西格蒙德
Xī gé mēng dé

Sigmund (tên gọi)

Cụm từ
希格斯
Xī gé sī

Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản

Cụm từ
希格斯玻色子
Xī gé sī bō sè zǐ

hạt boson Higgs (vật lý hạt)

Cụm từ
希格斯机制
Xī gé sī jī zhì

cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn

Cụm từ
希格斯粒子
Xī gé sī lì zǐ

hạt Higgs (vật lý hạt)

Cụm từ
西贡
Xī gòng

Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây; Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
铣工
xǐ gōng

gia công phay; thợ vận hành máy phay

Cụm từ
西工区
Xī gōng qū

quận Tây Công của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洗沟
xǐ gōu

lăn bóng vào rãnh (bowling mười pin)

Cụm từ
溪谷
xī gǔ

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
矽谷
Xī gǔ

Thung lũng Silicon

Cụm từ
硒鼓
xī gǔ

hộp mực in laser

Cụm từ
西固
Xī gù

quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
西瓜
xī guā

dưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]

Cụm từ
吸管
xī guǎn

(ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt; ống thở; LT:支[zhi1]

Cụm từ
习惯
xí guàn

thói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
习惯法
xí guàn fǎ

luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯用法
xí guàn yòng fǎ

cách sử dụng quen thuộc

Cụm từ
西固区
Xī gù Qū

Quận Tây Cố của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
嘻哈
xī hā

hip-hop (thể loại âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
西海
Xī Hǎi

Biển Hoàng Hải (thuật ngữ Hàn Quốc)

Cụm từ
希罕
xī han

biến thể của 稀罕[xi1 han5]

Cụm từ
稀罕
xī han

hiếm; không phổ biến; vật hiếm; của hiếm; coi trọng như của hiếm; trân quý; âm đọc ở Đài Loan [xi1 han3]

Cụm từ
西汉
Xī Hàn

nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 前漢|前汉[Qian2 Han4], nhà Tiền Hán

Cụm từ
喜憨儿
xǐ hān ér

(Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)

Cụm từ
西哈努克
Xī hā nǔ kè

(Quốc vương) Sihanouk (của Campuchia)

Cụm từ
喜好
xǐ hào

thích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích; sự ưa thích

Cụm từ
析毫剖厘
xī háo pōu lí

phân tích chi tiết nhất

Cụm từ