Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài
tăng người theo dõi; có thêm fan
cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên
chia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
bột
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
đỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc
huyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
khe hở
quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
Huyện Tây Phong ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
bám vào bề mặt; hấp thụ; hút vào; (nghĩa bóng) thu hút; (hóa học) sự hấp phụ
con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ
trân quý phúc phận
sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị
trang phục vest; quần áo kiểu Tây (cách dùng lịch sử)
chất hấp phụ
West Virginia, bang của Mỹ
West Virginia, bang của Mỹ
vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn
sự hấp phụ; khả năng hấp phụ (hóa học)
chất khử nhiễm hấp phụ
xương bánh chè
tính hài hước; hài hước; (Phật giáo) hỷ lạc
Cảng Tây; Thị trấn Hsikang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
quận Xigang của thành phố Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
sửa đổi văn bản để đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành tương tự như 洗錢|洗钱[xi3 qian2], rửa tiền)
nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris
sigma (chữ cái Hy Lạp Σσ); (ký hiệu độ lệch chuẩn trong thống kê)