Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Hạ ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
đường tiêu hóa của tôm; sợi chỉ cát
về nông thôn
mơ mộng; mơ màng; lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại
lễ ra mắt sản phẩm
trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối
hẹp
mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật; khát khao sống ẩn cư
(của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô); (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng; ban hành (văn bản) đến các cấp hành chính thấp hơn; (của chữ viết trên trang giấy) dọc, tiến từ…
tuần sau
điều chỉnh giảm
ra khơi hướng tây (từ Trung Quốc) (dùng để chỉ các chuyến hải trình thế kỷ 15 của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2] đến các vùng giáp Ấn Độ Dương)
(thể thao) xoáy hậu
(golf, quần vợt) cú đánh cắt
tuyết rơi
mười ngày cuối của tháng
Thành phố Cheyenne, thủ phủ của Wyoming
Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc
bị mù
mí mắt dưới
(thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu; uốn cong người
kê thuốc; đầu độc; bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)
rời khỏi chức vụ; chuyển sang phe đối lập
trang tiếp theo
nghĩa hiệp; tinh thần hiệp sĩ; hiệp khách
huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
nghĩa hẹp; nghĩa bị giới hạn
Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại
bước tiếp theo
lần tới