Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
夏县
Xià xiàn

huyện Hạ ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
虾线
xiā xiàn

đường tiêu hóa của tôm; sợi chỉ cát

Cụm từ
下乡
xià xiāng

về nông thôn

Cụm từ
遐想
xiá xiǎng

mơ mộng; mơ màng; lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại

Cụm từ
下线仪式
xià xiàn yí shì

lễ ra mắt sản phẩm

Cụm từ
下弦月
xià xián yuè

trăng tuần thứ ba, còn gọi là trăng tuần cuối

Cụm từ
狭小
xiá xiǎo

hẹp

Cụm từ
遐心
xiá xīn

mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật; khát khao sống ẩn cư

Cụm từ
下行
xià xíng

(của xe lửa) đi xuống (tức là rời thủ đô); (của thuyền trên sông) đi xuôi dòng; ban hành (văn bản) đến các cấp hành chính thấp hơn; (của chữ viết trên trang giấy) dọc, tiến từ…

Cụm từ
下星期
xià xīng qī

tuần sau

Cụm từ
下修
xià xiū

điều chỉnh giảm

Cụm từ
下西洋
xià Xī yáng

ra khơi hướng tây (từ Trung Quốc) (dùng để chỉ các chuyến hải trình thế kỷ 15 của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2] đến các vùng giáp Ấn Độ Dương)

Cụm từ
下旋
xià xuán

(thể thao) xoáy hậu

Cụm từ
下旋削球
xià xuán xiāo qiú

(golf, quần vợt) cú đánh cắt

Cụm từ
下雪
xià xuě

tuyết rơi

Cụm từ
下旬
xià xún

mười ngày cuối của tháng

Cụm từ
夏延
Xià yán

Thành phố Cheyenne, thủ phủ của Wyoming

Cụm từ
夏衍
Xià Yǎn

Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
瞎眼
xiā yǎn

bị mù

Cụm từ
下眼睑
xià yǎn jiǎn

mí mắt dưới

Cụm từ
下腰
xià yāo

(thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu; uốn cong người

Cụm từ
下药
xià yào

kê thuốc; đầu độc; bỏ thuốc (vào đồ uống của ai đó, v.v.)

Cụm từ
下野
xià yě

rời khỏi chức vụ; chuyển sang phe đối lập

Cụm từ
下页
xià yè

trang tiếp theo

Cụm từ
侠义
xiá yì

nghĩa hiệp; tinh thần hiệp sĩ; hiệp khách

Cụm từ
夏邑
Xià yì

huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
狭义
xiá yì

nghĩa hẹp; nghĩa bị giới hạn

Cụm từ
虾夷
Xiā yí

Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

Cụm từ
下一步
xià yī bù

bước tiếp theo

Cụm từ
下一次
xià yī cì

lần tới

Cụm từ