Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
dầu mè; dầu thơm
chồn núi; chồn cao nguyên
rẽ phải
nổi tiếng
Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
cá khô
điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
(văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt
quả bưởi
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp
đám mây kỳ diệu
huyện Xiangyun thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
xà phòng thơm; xà phòng tắm; LT:塊|块[kuai4]
huy hiệu; phù hiệu; huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã)
hươu xạ (Moschus moschiferus)
hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích
làng; xã
tranh giành lẫn nhau; đánh nhau; xung đột lẫn nhau
biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng; huy hiệu; tượng trưng; biểu thị; đại diện cho
mang tính tượng trưng; biểu tượng; vật tượng trưng
chủ nghĩa tượng trưng
giấy ảnh
nhựa thơm; kem dưỡng da