Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
襄阳
Xiāng yáng

Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
象样
xiàng yàng

biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]

Cụm từ
向阳花
xiàng yáng huā

hoa hướng dương

Cụm từ
向阳区
Xiàng yáng qū

quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
襄阳区
Xiāng yáng qū

quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
想要
xiǎng yào

muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn

Cụm từ
降妖
xiáng yāo

hàng phục yêu quái

Cụm từ
象牙塔
xiàng yá tǎ

tháp ngà

Cụm từ
香液
xiāng yè

nước hoa; nhũ hương

Cụm từ
香叶
xiāng yè

lá nguyệt quế

Cụm từ
香叶醇
xiāng yè chún

geraniol (hóa học)

Cụm từ
想也没想
xiǎng yě méi xiǎng

không cần suy nghĩ

Cụm từ
相依
xiāng yī

phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
相宜
xiāng yí

thích hợp hoặc phù hợp

Cụm từ
相异
xiāng yì

khác; không giống

Cụm từ
湘阴
Xiāng yīn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
乡音
xiāng yīn

giọng địa phương; giọng quê

Cụm từ
响音
xiǎng yīn

âm hưởng

Cụm từ
饷银
xiǎng yín

(cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)

Cụm từ
飨饮
xiǎng yǐn

thưởng thức đồ ăn thức uống được mời

Cụm từ
相应
xiāng yìng

tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp

Cụm từ
相迎
xiāng yíng

đón chào ai đó; chào đón ai đó

Cụm từ
响应
xiǎng yìng

đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
项英
Xiàng Yīng

Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]

Cụm từ
相映成趣
xiāng yìng chéng qù

tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cụm từ
响应号召
xiǎng yìng hào zhào

hưởng ứng lời kêu gọi

Cụm từ
响应时间
xiǎng yìng shí jiān

thời gian phản hồi

Cụm từ
湘阴县
Xiāng yīn xiàn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
香胰子
xiāng yí zi

xà phòng thơm

Cụm từ
享用
xiǎng yòng

thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Cụm từ