Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]
hoa hướng dương
quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn
hàng phục yêu quái
tháp ngà
nước hoa; nhũ hương
lá nguyệt quế
geraniol (hóa học)
không cần suy nghĩ
phụ thuộc lẫn nhau
thích hợp hoặc phù hợp
khác; không giống
huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
giọng địa phương; giọng quê
âm hưởng
(cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)
thưởng thức đồ ăn thức uống được mời
tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan; thích hợp; (điều chỉnh) cho phù hợp
đón chào ai đó; chào đón ai đó
đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]
Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
tôn lên vẻ đẹp của nhau
hưởng ứng lời kêu gọi
thời gian phản hồi
huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
xà phòng thơm
thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)