Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
huyện tự trị Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)
tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện
che giấu
làm bị thương; tàn phá; tàn sát
hài cốt; mảnh vỡ
buộc tội; luận tội; (trong xã hội phong kiến Trung Quốc) đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức
đỏ thẫm
rượu tiêu hóa
bữa tiệc tối; tiệc trưa
bi kịch khủng khiếp; tai hoạ nghiêm trọng
tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật
tham gia; tham dự
tham khảo; xem thêm; so sánh (so sánh đối chứng); bái kiến
kén tằm
giấy làm từ kén tằm
hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và chỉnh sửa văn bản
la hét; gào thét thảm thiết; tiếng thét thê lương
người tham gia
trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng
khăn ăn; LT:張|张[zhang1]
tình cảnh khốn khổ
cảnh tượng thê thảm
gốc rạ (thân cây còn lại sau thu hoạch)
khăn giấy; khăn ăn giấy
người khuyết tật
bi kịch; tai họa; thảm kịch