Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
bối rối; luống cuống; mất bình tĩnh
che giấu ý định xấu
Thương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ viết Trung Quốc; phương pháp nhập liệu Cangjie (tin học)
(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống
người sau tấm gương; ông trùm; người giật dây
kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
già; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực
hoang vắng; ảm đạm
(văn học) kho lúa
thằn lằn Mosasaur
Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)
họ Mosasauridae
(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)
bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)
bao la
trò chơi trốn tìm; chơi ú òa
trò chơi trốn tìm
bệnh nang lông
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
huyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
che giấu; ẩn náu; trốn đi
hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá
vòm trời xanh
cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn
Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến