Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
残膜
cán mó

rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)

Cụm từ
餐末甜酒
cān mò tián jiǔ

rượu tráng miệng

Cụm từ
参谋
cān móu

sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến

Cụm từ
参谋长
cān móu zhǎng

tham mưu trưởng

Cụm từ
参谋总长
cān móu zǒng zhǎng

Tổng Tham mưu trưởng quân đội

Cụm từ
蚕农
cán nóng

người nuôi tằm

Cụm từ
残虐
cán nüè

tàn nhẫn; đối xử tàn nhẫn

Cụm từ
餐牌
cān pái

thực đơn

Cụm từ
残品
cán pǐn

hàng hóa bị lỗi

Cụm từ
残破
cán pò

vỡ; nát; tình trạng xuống cấp

Cụm từ
餐前酒
cān qián jiǔ

rượu khai vị

Cụm từ
残缺
cán quē

hư hỏng nặng; vỡ vụn

Cụm từ
惨然
cǎn rán

đau buồn; phiền muộn

Cụm từ
粲然
càn rán

rõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn

Cụm từ
残忍
cán rěn

tàn nhẫn; độc ác; không thương tiếc; tàn bạo

Cụm từ
参赛
cān sài

thi đấu; tham gia một cuộc thi

Cụm từ
参赛者
cān sài zhě

thí sinh; LT:名[ming2]

Cụm từ
惨杀
cǎn shā

tàn sát; giết một cách tàn nhẫn

Cụm từ
残杀
cán shā

thảm sát; tàn sát

Cụm từ
蚕沙
cán shā

phân tằm (chất thải)

Cụm từ
蚕山
cán shān

xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]

Cụm từ
残杀者
cán shā zhě

kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát

Cụm từ
惨事
cǎn shì

thảm họa

Cụm từ
蚕食
cán shí

(nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần

Cụm từ
餐室
cān shì

phòng ăn

Cụm từ
餐食
cān shí

đồ ăn; bữa ăn

Cụm từ
参数
cān shù

tham số

Cụm từ
惨死
cǎn sǐ

chết thảm; chết một cách bạo lực

Cụm từ
蚕丝
cán sī

lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)

Cụm từ
参天
cān tiān

(cây cối, v.v.) vươn tới trời

Cụm từ