Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Cangshan, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
ẩn nấp; đi lẩn trốn; tìm nơi ẩn náu
nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn; nơi trú ẩn
(khu vực) cây cối mọc; người dân thường
dân chúng trong cảnh lầm than
nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn
chuột hamster
sưu tầm sách; bộ sưu tập sách
nhãn sách
bầu trời
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)
tham gia cổ phần (tài chính)
tham quan; đi dạo quanh; thăm
nhà hàng; Lượng từ: 家[jia1]
hoạt động ngoài tàu vũ trụ
(logistics) vị trí lưu trữ; nơi lưu trữ hàng hóa; (tài chính) vị thế
chỗ trong khoang; giường khoang; ghế khoang
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Thương ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
(loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
cố gắng che giấu; nơi ẩn nấp
con ruồi; LT:隻|只[zhi1]
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)
(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
vỉ đập ruồi
Musca (chòm sao)
xanh tươi và um tùm