Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không nước (hoá học); không có nước; mất nước
nhà máy xử lý nước thải
Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]
ống nước thải
hố phân
ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
cực kỳ; không xứng đáng (cách nói tự khiêm)
vị tha; không ích kỷ; vô tư; không vụ lợi
Phong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
phân bào trực phân
Phong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles
khu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải
Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], với những chiến công như giết hổ bằng tay…
sương muối; sương giá
thành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
sông Ussuri
thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky Viễn Đông Nga; các tên trước đây bao gồm Song Thành Tử 雙城子|双城子[Shuang1 cheng2 zi5] và Voroshilov 伏羅希洛夫|伏罗希洛夫
làm ô nhiễm
không gây hại (đến cái gì); còn nguyên vẹn; (tin học) không tổn hao
Vương quốc Ngô Tôn ở Trung Á (khoảng 300 TCN-300 SCN)
bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù
bán bất kỳ thứ gì; bán mọi thứ
toàn năng
nói về mọi thứ
không từ thủ đoạn nào; đủ loại điều ác
phạm tất cả tội ác; hoàn toàn vô lương tâm
có mặt khắp nơi
toàn tri
đạt đến mọi nơi; không từ thủ đoạn; làm hết sức mình
không trực thuộc; phi đảng phái