Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无水
wú shuǐ

không nước (hoá học); không có nước; mất nước

Cụm từ
污水处理厂
wū shuǐ chǔ lǐ chǎng

nhà máy xử lý nước thải

Cụm từ
舞水端里
Wǔ shuǐ duān lǐ

Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]

Cụm từ
污水管
wū shuǐ guǎn

ống nước thải

Cụm từ
污水坑
wū shuǐ kēng

hố phân

Cụm từ
五四
wǔ sì

ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
无似
wú sì

cực kỳ; không xứng đáng (cách nói tự khiêm)

Cụm từ
无私
wú sī

vị tha; không ích kỷ; vô tư; không vụ lợi

Cụm từ
五四爱国运动
wǔ sì ài guó yùn dòng

Phong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
无丝分裂
wú sī fēn liè

phân bào trực phân

Cụm từ
五四运动
Wǔ sì Yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
吴淞
Wú sōng

khu vực sông và bến Ngô Tùng ở Thượng Hải

Cụm từ
武松
Wǔ Sōng

Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], với những chiến công như giết hổ bằng tay…

Cụm từ
雾凇
wù sōng

sương muối; sương giá

Cụm từ
乌苏
Wū sū

thành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
乌苏里江
Wū sū lǐ jiāng

sông Ussuri

Cụm từ
乌苏里斯克
Wū sū lǐ sī kè

thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky Viễn Đông Nga; các tên trước đây bao gồm Song Thành Tử 雙城子|双城子[Shuang1 cheng2 zi5] và Voroshilov 伏羅希洛夫|伏罗希洛夫

Cụm từ
污损
wū sǔn

làm ô nhiễm

Cụm từ
无损
wú sǔn

không gây hại (đến cái gì); còn nguyên vẹn; (tin học) không tổn hao

Cụm từ
乌孙国
Wū sūn guó

Vương quốc Ngô Tôn ở Trung Á (khoảng 300 TCN-300 SCN)

Cụm từ
雾锁
wù suǒ

bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù

Cụm từ
无所不卖
wú suǒ bù mài

bán bất kỳ thứ gì; bán mọi thứ

Cụm từ
无所不能
wú suǒ bù néng

toàn năng

Cụm từ
无所不谈
wú suǒ bù tán

nói về mọi thứ

Cụm từ
无所不为
wú suǒ bù wéi

không từ thủ đoạn nào; đủ loại điều ác

Cụm từ
无所不用其极
wú suǒ bù yòng qí jí

phạm tất cả tội ác; hoàn toàn vô lương tâm

Cụm từ
无所不在
wú suǒ bù zài

có mặt khắp nơi

Cụm từ
无所不知
wú suǒ bù zhī

toàn tri

Cụm từ
无所不至
wú suǒ bù zhì

đạt đến mọi nơi; không từ thủ đoạn; làm hết sức mình

Cụm từ
无所属
wú suǒ shǔ

không trực thuộc; phi đảng phái

Cụm từ