武术
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây); còn gọi là kungfu 功夫; LT:種|种[zhong3]
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây); còn gọi là kungfu 功夫; LT:種|种[zhong3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
võ nghệ; kỹ năng quân sự
›武举wǔ jǔthí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến
›武装wǔ zhuāngvũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang
›武职wǔ zhíquan chức quân sự; vị trí quân sự (tức là công việc)
›武警战士wǔ jǐng zhàn shìchiến sĩ vũ trang; cảnh sát vũ trang; dân quân
›武经总要Wǔ Jīng Zǒng Yào"Tổng yếu binh pháp", sách xuất bản năm 1044 dưới thời Bắc Tống
›武艺高强wǔ yì gāo qiángvõ nghệ cao cường
›武装分子wǔ zhuāng fèn zǐnhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.