武术 là gì?
武术 [wǔ shù] có nghĩa là kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây); còn gọi là kungfu 功夫….
Nghĩa của từ 武术 trong tiếng Việt
- kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
- các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh)
- tự vệ
- truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây)
- còn gọi là kungfu 功夫
- LT:種|种[zhong3]
Cách đọc và ghi nhớ 武术
武术 được đọc là wǔ shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .