Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
武术武術

wǔ shù

武术 là gì?

武术 [wǔ shù] có nghĩa là kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây); còn gọi là kungfu 功夫….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 武术 trong tiếng Việt

  1. kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
  2. các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh)
  3. tự vệ
  4. truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây)
  5. còn gọi là kungfu 功夫
  6. LT:種|种[zhong3]

Cách đọc và ghi nhớ 武术

武术 được đọc là wǔ shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan