武水
sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Wu ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây là sông Shuang 瀧水|泷水
›武江Wǔ jiāngquận Vu Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›武江区Wǔ jiāng qūquận Wujiang của thành phố Shaoguan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›武林wǔ língiới (xã hội) võ thuật
›武松Wǔ SōngVõ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện…
›武昌起义Wǔ chāng Qǐ yìKhởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của…
›武清Wǔ qīnghuyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›武昌区Wǔ chāng qūquận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.