无数
vô số; không đếm xuể; vô kể
vô số; không đếm xuể; vô kể
无数 thường mang nghĩa “vô số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 无数, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vô song; không có đối thủ; một hình mẫu
›无效社交wú xiào shè jiāotương tác xã hội không hiệu quả
›无效wú xiàokhông hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
›无故wú gùkhông có nguyên nhân hay lý do
›无暇wú xiáquá bận; không có thời gian; bận rộn
›无望wú wàngkhông có hy vọng; vô vọng; không có triển vọng
›无期wú qīthời kỳ không xác định; trong tương lai không xác định; không thời gian cố định; án không thời hạn (tức là…
›无损wú sǔnkhông gây hại (đến cái gì); còn nguyên vẹn; (tin học) không tổn hao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.