Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
蜈蚣
wú gōng

con rết

Cụm từ
误工
wù gōng

đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Cụm từ
武功山
Wǔ gōng shān

Núi Vũ Công ở Giang Tây

Cụm từ
武功县
Wǔ gōng Xiàn

Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
武功镇
Wǔ gōng zhèn

trấn Vũ Công ở Thiểm Tây

Cụm từ
污垢
wū gòu

bụi bẩn; vết bẩn; dơ dáy

Cụm từ
污垢
wū gòu

vết bẩn

Cụm từ
无钩绦虫
wú gōu tāo chóng

sán dây bò

Cụm từ
五谷
wǔ gǔ

năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà…

Cụm từ
五股
Wǔ gǔ

thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
巫蛊
wū gǔ

phép phù thủy

Cụm từ
无故
wú gù

không có nguyên nhân hay lý do

Cụm từ
无辜
wú gū

vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)

Cụm từ
无怪
wú guài

Thảo nào!; không ngạc nhiên

Cụm từ
无怪乎
wú guài hū

thảo nào

Cụm từ
五官
wǔ guān

năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan

Cụm từ
武官
wǔ guān

quan chức quân sự; tùy viên quân sự

Cụm từ
无关
wú guān

không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)

Cụm từ
五官端正
wǔ guān duān zhèng

có ngũ quan cân đối

Cụm từ
吴广
Wú Guǎng

Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
无关紧要
wú guān jǐn yào

không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
无关痛痒
wú guān tòng yǎng

không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
吴官正
Wú Guān zhèng

Ngô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu

Cụm từ
五鬼
wǔ guǐ

năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神

Cụm từ
乌龟
wū guī

con rùa; người chồng bị cắm sừng

Cụm từ
无轨
wú guǐ

không có đường ray

Cụm từ
无轨电车
wú guǐ diàn chē

xe điện không đường ray

Cụm từ
乌龟壳
wū guī ké

mai rùa

Cụm từ
物归原主
wù guī yuán zhǔ

trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp

Cụm từ