Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
con rết
đến muộn hoặc vắng mặt làm việc; làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc; mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn
Núi Vũ Công ở Giang Tây
Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
trấn Vũ Công ở Thiểm Tây
bụi bẩn; vết bẩn; dơ dáy
vết bẩn
sán dây bò
năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà…
thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
phép phù thủy
không có nguyên nhân hay lý do
vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
Thảo nào!; không ngạc nhiên
thảo nào
năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan
quan chức quân sự; tùy viên quân sự
không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)
có ngũ quan cân đối
Ngô Quảng (mất năm 208 TCN), phản loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
không quan trọng; không đáng kể
không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
Ngô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ
mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神
con rùa; người chồng bị cắm sừng
không có đường ray
xe điện không đường ray
mai rùa
trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp