Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không thể thay thế
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng
không thể tả; khó tả
chỉ; không có gì khác
không có đường may
thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
kết nối không đường may
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc
hương Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
đồng nickel; năm xu Mỹ
tái (của bít tết)
một phần năm
không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm)
nghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và chết tự nhiên); (lời chúc may mắn cho Tết Nguyên đán)
ugali; nshima
không liên quan đến
Uganda
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
không gọng (áo ngực)
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
đổ oan; vu cáo
Angkor Wat, Campuchia
Angkor Wat, quần thể đền ở Campuchia
canh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa)
người khiêng quan tài
lao động
võ thuật; thành tựu quân sự; động tác võ thuật (kinh kịch)